Bây giờ là:
GA hinh hoc 8 3 cot

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Duc Loi
Ngày gửi: 09h:53' 05-11-2014
Dung lượng: 28.1 MB
Số lượt tải: 142
Nguồn:
Người gửi: Chu Duc Loi
Ngày gửi: 09h:53' 05-11-2014
Dung lượng: 28.1 MB
Số lượt tải: 142
Số lượt thích:
0 người
Lớp: 8A
Ngày dạy: …../……./201
Tiết TKB:…
Sĩ số: ….
Vắng:…
Lớp: 8B
Ngày dạy: …../……./201
Tiết TKB:…
Sĩ số: ….
Vắng:…
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
Tiết 01: §1: TỨ GIÁC
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- HS nắm được các ĐN tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của một tứ giác lồi.
- HS bước đầu biết vẽ hình, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi.
2. Kỹ năng:
- HS biết vận dụng các kiến thưc trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản.
3. Thái độ:
- Chuẩn bị chu đáo, tự giác và nghiêm túc học tập.
II, Phương pháp kỹ thuật dạy học
- Nêu vấn đề, vấn đáp
III. Chuẩn bị của GV và HS:
1. Giáo viên:
- Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
2. Học sinh:
- Bảng nhóm, thước thẳng.
IV. Tiến trình dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ:
Không kiểm tra
2. Nội dung bài mới:
HĐ của GV
HĐ của HS
KT cần đạt
HĐ1: Giới thiệu chương trình
- Giới thiệu chương trình hình học 8 gồm 4 chương.
+ Chương I: Tứ giác
+Chương II: Đa giác. Diện tích của đa giác.
+ Chương III: Tam giác đồng dạng.
+ Chương IV: Hình lăng trụ đứng. Hình chóp.
- G.thiệu nd cơ bản của chương.
- HS nghe GV giới thiệu nội dung.
HĐ2: Định nghĩa
- Trong mỗi hình dưới đây hình gồm mấy đoạn thẳng? Đọc tên các đoạn thẳng ở mỗi hình?
(GV đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)
- Bốn đoạn thẳng trên có đặc điểm gì?
- GV nhấn mạnh lại: Hình gồm 4 đoạn thẳng khép kín trong đó bất kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng ( như hình a, b, c) là một tứ giác.
- Vậy tứ giác ABCD là hình được ĐN như thế nào?
- Đưa ĐN lên bảng phụ, GV nhắc lại sau đó gọi 2 HS đọc lại ĐN.
- Yêu cầu mỗi HS tự vẽ vào vở 2 hình tứ giác và đặt tên cho mỗi tứ giác đó.
- Từ ĐN tứ giác hãy cho biết hình d có phải là tứ giác không?
- Gv giới thiệu: tứ giác ABCD còn được gọi là tứ giác BCDA; BDAC…. Các điểm A, B, C, D gọi là các đỉnh. Các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA gọi là các cạnh.
- Yêu cầu HS đọc tên tư giác bạn vừa vẽ và chỉ rõ các yếu tố về đỉnh, cạnh của nó.
- Cho HS trả lời ?1 (SGK – 64)
- GV giới thiệu: Tứ giác ABCD ở hình a là tứ giac lồi.
- Vậy tứ giác lồi là tứ giác như thế nào?
- Nhấn mạnh ĐN tứ giác lồi và nêu chú ý SGK – 65
- Đưa ?2 lên bảng phụ cho HS thảo luận nhóm làm vào phiếu học tập.
- Ycầu HS trả lời ?2 theo nhóm
+ gv treo đáp án
+gọi HS nhận xét theo đáp án
+ gv nhận xét chung
-GV tổng hợp 1 số khái niệm liên quan qua ?2
- HS quan sát đề bài và hình vẽ trên bảng phụ rồi trả lời.
- HS quan sát lại và trả lời.
- HS nghe và ghi bài
- HS trả lời .
- HS nghe, đọc lại
- 1 HS lên bảng vẽ, HS dưới lớp vẽ vào vở.
- HS xác định: ko phải là tứ giác.
- HS nghe, ghi bài.
- HS trả lời.
- HS trả lời ?1.
- Hs trả lời như ĐN SGK.
- HS nghe.
- HS thảo luận theo nhóm làm vào phiếu học tập.
- Chia nhóm và làm ?2 vào giấy
- Các nhóm trao đổi bài ( nhận xét chéo dựa vào đáp án của gv
- Ghi vở ND ?2 ( tìm hiểu 1 số khái niệm
1. Định nghĩa.
- Mỗi hình a, b, c là một tứ giác ABCD.
* ĐN
Tứ giác
Ngày dạy: …../……./201
Tiết TKB:…
Sĩ số: ….
Vắng:…
Lớp: 8B
Ngày dạy: …../……./201
Tiết TKB:…
Sĩ số: ….
Vắng:…
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
Tiết 01: §1: TỨ GIÁC
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- HS nắm được các ĐN tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của một tứ giác lồi.
- HS bước đầu biết vẽ hình, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi.
2. Kỹ năng:
- HS biết vận dụng các kiến thưc trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản.
3. Thái độ:
- Chuẩn bị chu đáo, tự giác và nghiêm túc học tập.
II, Phương pháp kỹ thuật dạy học
- Nêu vấn đề, vấn đáp
III. Chuẩn bị của GV và HS:
1. Giáo viên:
- Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
2. Học sinh:
- Bảng nhóm, thước thẳng.
IV. Tiến trình dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ:
Không kiểm tra
2. Nội dung bài mới:
HĐ của GV
HĐ của HS
KT cần đạt
HĐ1: Giới thiệu chương trình
- Giới thiệu chương trình hình học 8 gồm 4 chương.
+ Chương I: Tứ giác
+Chương II: Đa giác. Diện tích của đa giác.
+ Chương III: Tam giác đồng dạng.
+ Chương IV: Hình lăng trụ đứng. Hình chóp.
- G.thiệu nd cơ bản của chương.
- HS nghe GV giới thiệu nội dung.
HĐ2: Định nghĩa
- Trong mỗi hình dưới đây hình gồm mấy đoạn thẳng? Đọc tên các đoạn thẳng ở mỗi hình?
(GV đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)
- Bốn đoạn thẳng trên có đặc điểm gì?
- GV nhấn mạnh lại: Hình gồm 4 đoạn thẳng khép kín trong đó bất kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng ( như hình a, b, c) là một tứ giác.
- Vậy tứ giác ABCD là hình được ĐN như thế nào?
- Đưa ĐN lên bảng phụ, GV nhắc lại sau đó gọi 2 HS đọc lại ĐN.
- Yêu cầu mỗi HS tự vẽ vào vở 2 hình tứ giác và đặt tên cho mỗi tứ giác đó.
- Từ ĐN tứ giác hãy cho biết hình d có phải là tứ giác không?
- Gv giới thiệu: tứ giác ABCD còn được gọi là tứ giác BCDA; BDAC…. Các điểm A, B, C, D gọi là các đỉnh. Các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA gọi là các cạnh.
- Yêu cầu HS đọc tên tư giác bạn vừa vẽ và chỉ rõ các yếu tố về đỉnh, cạnh của nó.
- Cho HS trả lời ?1 (SGK – 64)
- GV giới thiệu: Tứ giác ABCD ở hình a là tứ giac lồi.
- Vậy tứ giác lồi là tứ giác như thế nào?
- Nhấn mạnh ĐN tứ giác lồi và nêu chú ý SGK – 65
- Đưa ?2 lên bảng phụ cho HS thảo luận nhóm làm vào phiếu học tập.
- Ycầu HS trả lời ?2 theo nhóm
+ gv treo đáp án
+gọi HS nhận xét theo đáp án
+ gv nhận xét chung
-GV tổng hợp 1 số khái niệm liên quan qua ?2
- HS quan sát đề bài và hình vẽ trên bảng phụ rồi trả lời.
- HS quan sát lại và trả lời.
- HS nghe và ghi bài
- HS trả lời .
- HS nghe, đọc lại
- 1 HS lên bảng vẽ, HS dưới lớp vẽ vào vở.
- HS xác định: ko phải là tứ giác.
- HS nghe, ghi bài.
- HS trả lời.
- HS trả lời ?1.
- Hs trả lời như ĐN SGK.
- HS nghe.
- HS thảo luận theo nhóm làm vào phiếu học tập.
- Chia nhóm và làm ?2 vào giấy
- Các nhóm trao đổi bài ( nhận xét chéo dựa vào đáp án của gv
- Ghi vở ND ?2 ( tìm hiểu 1 số khái niệm
1. Định nghĩa.
- Mỗi hình a, b, c là một tứ giác ABCD.
* ĐN
Tứ giác
 





